THÔNG BÁO
đại số 10-chương4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:26' 21-03-2009
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:26' 21-03-2009
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Tiết 30:
Bài 1: BẤT ĐẲNG THỨC
Tổng số tiết theo PPCT: 2(từ tiết 30 - 31)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hiểu được các khái niệm về bất đẳng thức(bất đẳng thức ngặt, bất đẳng thức không ngặt, bất đẳng thức hệ quả, bất đẳng thức tương đương).
- Nắm được các tính chất của bất đẳng thức một cách hệ thống, đặc biệt là các điều kiện của một số tính chất bất đẳng thức.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng được các tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản.
3. Tư duy:
- Phát triển tư duy logic cho học sinh.
4. Thái độ:
- Cần có thái độ nghiêm túc trong học tập.
II. Chuẩn bị về phương tiện dạy và học:
1. Đối với giáo viên.
- Các bảng phụ, phiếu học tập, phấn màu.
2. Đối với học sinh.
- Đồ dùng học tập: SGK, …+kiến thức về bất đẳng thức đã học ở lớp 8, 9.
III. Phương pháp dạy học.
Sử dụng và phối hợp linh hoạt các phương pháp sau nhằm giúp học sinh tìm tòi, phát hiện và chiếm lĩnh tri thức:
- Phương pháp nêu vấn đề. - Phương pháp gợi mở.
- Phương pháp vấn đáp. - Phương pháp hoạt động nhóm.
IV. Nội dung các bước lên lớp.
Ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số:có mặt……………vắng mặt…………(có lý do…………).
Kiểm tra bài cũ: xen bài giảng
Bài giảng mới:
Hoạt động 1: Ôn tập về khái niệm bất đẳng thức.
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Ghi bảng
Hs thực hiện theo yêu cầu của GV.
Nhắc lại KN BĐT đã học
Lưu ý các BĐT ngặt và không ngặt.
Ghi nhận kiến thức.
Cho hs làm thực hiện 2 hoạt động 1 và 2 trong SGK(theo nhóm) + điền kết qủa trên bảng đã chuẩn bị sẵn.
BĐT và định nghĩa.
BĐT ngặt: a > b; a < b
BĐT không ngặt: ab và ab.
I. Ôn tập bất đẳng thức.
1. Khái niệm bất đẳng thức.
(SGK tr 74)
Hoạt động 2: Ôn tập về bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương.
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Ghi bảng
Ví dụ:
x < 2 x2 < 4.
a > b a -1 > b -1
Thực hiện theo yêu cầu của GV.
Chú ý kết quả: A B và B A thì A B.
Ghi nhận kiến thức(lưu ý nhận xét).
Thế nào là 1 BĐT hệ quả? 1 BĐT tương đương?
Cho ví dụ từng loại?
Cho Hs thực hiện ví dụ(HĐ3)
H1: Hs tự chứng minh.
H2: Hướng dẫn
-C1: c/minh a < b a – b < 0
và a – b < 0 a < b
-C2: cộng vào 2 về cùng 1 số.
2. Bất đẳng thức hệ quả và tương đương.
- Định nghĩa 1: SGK tr 74
- Định nghĩa 2: SGK tr 75
Ví dụ:
CMR a < b a – b < 0
Nhận xét: để chứng minh bất đẳng thức a < b ta chứng minh a – b < 0 và ngược lại.
Hoạt động 3: Tìm hiểu các tính chất của bất đẳng thức.
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Ghi bảng
Ghi nhận các tính chất của bất đẳng thức vào vở.(ghi nhớ các tên gọi của từng tính chất)
Cho vd minh họa các t/c.
TC3: x < y -3x > -3y
TC4: x < y x + 1< y+2
Lần lượt cho Hs ôn tập các tính chất của bất đẳng thức.
Với mỗi tính chất cho hs tìm 1 ví dụ tương ứng.
3. Tính chất của bất đẳng thức. (SGK tr 75)
Chú ý: SGK tr 76
Củng cố bài giảng:
*HĐTP1:
Nhắc lại định nghĩa bất đẳng thức, bất đẳng thức tương đương và hệ quả.
Nhắc lại các tính chất của bất đẳng thức.
*HĐTP2: Chứng minh các bất đẳng thức sau;
1). a > b > 0 (HD: Nhân cả 2 vế của BĐT đầu với 1/ab)
2). a2 + b2 + ab 0, với mọi a, b
Bài 1: BẤT ĐẲNG THỨC
Tổng số tiết theo PPCT: 2(từ tiết 30 - 31)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hiểu được các khái niệm về bất đẳng thức(bất đẳng thức ngặt, bất đẳng thức không ngặt, bất đẳng thức hệ quả, bất đẳng thức tương đương).
- Nắm được các tính chất của bất đẳng thức một cách hệ thống, đặc biệt là các điều kiện của một số tính chất bất đẳng thức.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng được các tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản.
3. Tư duy:
- Phát triển tư duy logic cho học sinh.
4. Thái độ:
- Cần có thái độ nghiêm túc trong học tập.
II. Chuẩn bị về phương tiện dạy và học:
1. Đối với giáo viên.
- Các bảng phụ, phiếu học tập, phấn màu.
2. Đối với học sinh.
- Đồ dùng học tập: SGK, …+kiến thức về bất đẳng thức đã học ở lớp 8, 9.
III. Phương pháp dạy học.
Sử dụng và phối hợp linh hoạt các phương pháp sau nhằm giúp học sinh tìm tòi, phát hiện và chiếm lĩnh tri thức:
- Phương pháp nêu vấn đề. - Phương pháp gợi mở.
- Phương pháp vấn đáp. - Phương pháp hoạt động nhóm.
IV. Nội dung các bước lên lớp.
Ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số:có mặt……………vắng mặt…………(có lý do…………).
Kiểm tra bài cũ: xen bài giảng
Bài giảng mới:
Hoạt động 1: Ôn tập về khái niệm bất đẳng thức.
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Ghi bảng
Hs thực hiện theo yêu cầu của GV.
Nhắc lại KN BĐT đã học
Lưu ý các BĐT ngặt và không ngặt.
Ghi nhận kiến thức.
Cho hs làm thực hiện 2 hoạt động 1 và 2 trong SGK(theo nhóm) + điền kết qủa trên bảng đã chuẩn bị sẵn.
BĐT và định nghĩa.
BĐT ngặt: a > b; a < b
BĐT không ngặt: ab và ab.
I. Ôn tập bất đẳng thức.
1. Khái niệm bất đẳng thức.
(SGK tr 74)
Hoạt động 2: Ôn tập về bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương.
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Ghi bảng
Ví dụ:
x < 2 x2 < 4.
a > b a -1 > b -1
Thực hiện theo yêu cầu của GV.
Chú ý kết quả: A B và B A thì A B.
Ghi nhận kiến thức(lưu ý nhận xét).
Thế nào là 1 BĐT hệ quả? 1 BĐT tương đương?
Cho ví dụ từng loại?
Cho Hs thực hiện ví dụ(HĐ3)
H1: Hs tự chứng minh.
H2: Hướng dẫn
-C1: c/minh a < b a – b < 0
và a – b < 0 a < b
-C2: cộng vào 2 về cùng 1 số.
2. Bất đẳng thức hệ quả và tương đương.
- Định nghĩa 1: SGK tr 74
- Định nghĩa 2: SGK tr 75
Ví dụ:
CMR a < b a – b < 0
Nhận xét: để chứng minh bất đẳng thức a < b ta chứng minh a – b < 0 và ngược lại.
Hoạt động 3: Tìm hiểu các tính chất của bất đẳng thức.
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
Ghi bảng
Ghi nhận các tính chất của bất đẳng thức vào vở.(ghi nhớ các tên gọi của từng tính chất)
Cho vd minh họa các t/c.
TC3: x < y -3x > -3y
TC4: x < y x + 1< y+2
Lần lượt cho Hs ôn tập các tính chất của bất đẳng thức.
Với mỗi tính chất cho hs tìm 1 ví dụ tương ứng.
3. Tính chất của bất đẳng thức. (SGK tr 75)
Chú ý: SGK tr 76
Củng cố bài giảng:
*HĐTP1:
Nhắc lại định nghĩa bất đẳng thức, bất đẳng thức tương đương và hệ quả.
Nhắc lại các tính chất của bất đẳng thức.
*HĐTP2: Chứng minh các bất đẳng thức sau;
1). a > b > 0 (HD: Nhân cả 2 vế của BĐT đầu với 1/ab)
2). a2 + b2 + ab 0, với mọi a, b
 
Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Văn Dũng- Trường THPT Hai Bà Trưng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






Các ý kiến mới nhất